XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宁陕 đọc là níng shǎn, nghĩa là huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康 (ān kāng), Thiểm Tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 宁陕

宁陕 nghĩa là gì?

宁陕 (níng shǎn) nghĩa là huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康 (ān kāng), Thiểm Tây.

Cách viết 宁陕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宁, 陕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宁陕?

Thường gặp: 宁陕县 (níng shǎn xiàn) – huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康 (ān kāng), Thiểm Tây.