XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宰予 đọc là zǎi yú, nghĩa là Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 宰予

宰予 nghĩa là gì?

宰予 (zǎi yú) nghĩa là Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử.

Cách viết 宰予 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宰, 予 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宰予?

Thường gặp: 宰予昼寝 (zǎi yǔ zhòu qǐn) – Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ).