害鸟
[hài niǎo] [害 鸟]
chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở)
害鸟 đọc là hài niǎo, nghĩa là chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hài niǎo] [害 鸟]
chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở)
害鸟 (hài niǎo) nghĩa là chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở).
Viết lần lượt từng chữ 害, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.