XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尿遁 đọc là niào dùn, nghĩa là (tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尿遁

[niào dùn] [尿 遁]

(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)

Hỏi đáp về từ 尿遁

尿遁 nghĩa là gì?

尿遁 (niào dùn) nghĩa là (tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó).

Cách viết 尿遁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尿, 遁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.