XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 遁 đọc là dùn, nghĩa là trốn tránh; chạy trốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 遁

遁 nghĩa là gì?

遁 (dùn) nghĩa là trốn tránh; chạy trốn.

Cách viết chữ 遁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 遁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 遁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 尿遁 (niào dùn) – (tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải là…; 逃遁 (táo dùn) – trốn thoát; 遁形 (dùn xíng) – biến mất; 隐遁 (yǐn dùn) – biến mất khỏi tầm mắt; 奇门遁甲 (qí mén dùn jiǎ) – truyền thống bói toán cổ đại Trung Quốc (vẫn còn sử dụng ngày nay); 遁入空门 (dùn rù kōng mén) – quy y cửa Phật.