XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

庚戌 đọc là gēng xū, nghĩa là năm thứ bốn mươi bảy G11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1970 hoặc 2030. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 庚戌

庚戌 nghĩa là gì?

庚戌 (gēng xū) nghĩa là năm thứ bốn mươi bảy G11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1970 hoặc 2030.

Cách viết 庚戌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 庚, 戌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.