XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 庚 đọc là gēng, nghĩa là tuổi; can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干 (shí tiān gān). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 庚

庚 nghĩa là gì?

庚 (gēng) nghĩa là tuổi; can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干 (shí tiān gān).

Cách viết chữ 庚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 庚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 庚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仓庚 (cāng gēng) – chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis); 年庚 (nián gēng) – ngày giờ sinh của một người; 庚午 (gēng wǔ) – năm thứ bảy Canh Ngọ của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1990 hoặc 2050; 庚子 (gēng zǐ) – năm thứ 37 Canh Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1960 hoặc 2020; 庚寅 (gēng yín) – năm thứ hai mươi bảy G3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2010 hoặc 2070; 庚戌 (gēng xū) – năm thứ bốn mươi bảy G11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1970 hoặc 2030.