庚辰
[gēng chén] [庚 辰]
năm thứ mười bảy G5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2000 hoặc 2060
庚辰 đọc là gēng chén, nghĩa là năm thứ mười bảy G5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2000 hoặc 2060. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gēng chén] [庚 辰]
năm thứ mười bảy G5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2000 hoặc 2060
庚辰 (gēng chén) nghĩa là năm thứ mười bảy G5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2000 hoặc 2060.
Viết lần lượt từng chữ 庚, 辰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.