戴维斯
[dài wéi sī] [戴 维 斯]
Davis hoặc Davies (tên gọi)
戴维斯 đọc là dài wéi sī, nghĩa là Davis hoặc Davies (tên gọi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài wéi sī] [戴 维 斯]
Davis hoặc Davies (tên gọi)
戴维斯 (dài wéi sī) nghĩa là Davis hoặc Davies (tên gọi).
Viết lần lượt từng chữ 戴, 维, 斯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 戴维斯杯 (dài wéi sī bēi) – Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế); 琳·戴维斯 (lín · dài wéi sī) – Lynn E. Davis (1943-), học giả Hoa Kỳ và chuyên gia kiểm soát vũ khí….