扭扭捏捏
[niǔ niǔ niē niē] [扭 扭 捏 捏]
làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà (cách đi, cách nói chuyện)
扭扭捏捏 đọc là niǔ niǔ niē niē, nghĩa là làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niǔ niǔ niē niē] [扭 扭 捏 捏]
làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà (cách đi, cách nói chuyện)
扭扭捏捏 (niǔ niǔ niē niē) nghĩa là làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè.
Viết lần lượt từng chữ 扭, 扭, 捏, 捏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.