XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

报摊 đọc là bào tān, nghĩa là sạp báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 报摊

报摊 nghĩa là gì?

报摊 (bào tān) nghĩa là sạp báo.

Cách viết 报摊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 报, 摊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.