抱窝 đọc là bào wō, nghĩa là (khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抱窝
抱窝 nghĩa là gì?
抱窝 (bào wō) nghĩa là (khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ.
Cách viết 抱窝 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抱, 窝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.