抹胸 đọc là mò xiōng, nghĩa là trang phục nữ xưa, che ngực và bụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抹胸
抹胸 nghĩa là gì?
抹胸 (mò xiōng) nghĩa là trang phục nữ xưa, che ngực và bụng.
Cách viết 抹胸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抹, 胸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.