挽联
[wǎn lián] [挽 联]
cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ
大家纷纷前来撰写挽联以悼念逝者。
dà jiā fēn fēn qián lái zhuàn xiě wǎn lián yǐ dào niàn shì zhě.Mọi người nối tiếp nhau đến viết câu đối điếu để tưởng nhớ người đã khuất.
挽联 đọc là wǎn lián, nghĩa là cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǎn lián] [挽 联]
cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ
大家纷纷前来撰写挽联以悼念逝者。
dà jiā fēn fēn qián lái zhuàn xiě wǎn lián yǐ dào niàn shì zhě.Mọi người nối tiếp nhau đến viết câu đối điếu để tưởng nhớ người đã khuất.
挽联 (wǎn lián) nghĩa là cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ.
Viết lần lượt từng chữ 挽, 联 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.