撑拒 đọc là chēng jù, nghĩa là kháng cự; vùng vẫy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 撑拒
撑拒 nghĩa là gì?
撑拒 (chēng jù) nghĩa là kháng cự; vùng vẫy.
Cách viết 撑拒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 撑, 拒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.