斋祭
[zhāi jì] [斋 祭]
cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v.
斋祭 đọc là zhāi jì, nghĩa là cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhāi jì] [斋 祭]
cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v.
斋祭 (zhāi jì) nghĩa là cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v..
Viết lần lượt từng chữ 斋, 祭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.