XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 斋 đọc là zhāi, nghĩa là nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.; chế độ ăn chay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斋

[zhāi]

nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.; chế độ ăn chay; phòng học

是啊,走出书斋接触实际仪式,能帮我们重新建构出真实的语境与语义。

shì a, zǒu chū shū zhāi jiē chù shí jì yí shì, néng bāng wǒ men chóng xīn jiàn gòu chū zhēn shí de yǔ jìng yǔ yǔ yì.

Đúng vậy, bước ra khỏi phòng sách tiếp cận nghi lễ thực tế có thể giúp chúng ta tái hiện lại ngữ cảnh và ngữ nghĩa chân thực.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

全世界的穆斯林都会庆祝开斋节。

quán shì jiè de mù sī lín dōu huì qìng zhù kāi zhāi jié.

Các tín đồ Hồi giáo trên khắp thế giới đều đón mừng lễ Eid al-Fitr.

斋月期间,穆斯林每天从日出到日落都保持禁食。

zhāi yuè qī jiān, mù sī lín měi tiān cóng rì chū dào rì luò dōu bǎo chí jìn shí.

Trong tháng Ramadan, người Hồi giáo duy trì việc nhịn ăn từ lúc mặt trời mọc đến khi lặn.

Hỏi đáp về chữ 斋

斋 nghĩa là gì?

斋 (zhāi) nghĩa là nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.; chế độ ăn chay.

Cách viết chữ 斋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 斋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 斋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 书斋 (shū zhāi) – phòng làm việc; 化斋 (huà zhāi) – khất thực (của nhà sư); 吃斋 (chī zhāi) – kiêng ăn thịt; 大斋 (dà zhāi) – nhịn ăn; 守斋 (shǒu zhāi) – ăn chay; 封斋 (fēng zhāi) – ăn chay (trong một số tôn giáo).