大斋 đọc là dà zhāi, nghĩa là nhịn ăn; kiêng ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 大斋
大斋 nghĩa là gì?
大斋 (dà zhāi) nghĩa là nhịn ăn; kiêng ăn.
Cách viết 大斋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 大, 斋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 大斋?
Thường gặp: 大斋期 (dà zhāi qī) – Mùa Chay (thời kỳ bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo); 大斋节 (dà zhāi jié) – đại lễ nhịn ăn.