大斋期
[dà zhāi qī] [ĐẠI 斋 期]
Mùa Chay (thời kỳ bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)
大斋期 đọc là dà zhāi qī, nghĩa là Mùa Chay (thời kỳ bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà zhāi qī] [ĐẠI 斋 期]
Mùa Chay (thời kỳ bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)
大斋期 (dà zhāi qī) nghĩa là Mùa Chay (thời kỳ bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo).
Viết lần lượt từng chữ 大, 斋, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.