斋戒 đọc là zhāi jiè, nghĩa là nhịn ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 斋戒
斋戒 nghĩa là gì?
斋戒 (zhāi jiè) nghĩa là nhịn ăn.
Cách viết 斋戒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 斋, 戒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 斋戒?
Thường gặp: 斋戒节 (zhāi jiè jié) – tháng Ramadan.