XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

禁食 đọc là jìn shí, nghĩa là nhịn ăn; kiêng ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

禁食

[jìn shí] [禁 食]

nhịn ăn; kiêng ăn; cấm ăn (một số thực phẩm)

斋月期间,穆斯林每天从日出到日落都保持禁食。

zhāi yuè qī jiān, mù sī lín měi tiān cóng rì chū dào rì luò dōu bǎo chí jìn shí.

Trong tháng Ramadan, người Hồi giáo duy trì việc nhịn ăn từ lúc mặt trời mọc đến khi lặn.

Hỏi đáp về từ 禁食

禁食 nghĩa là gì?

禁食 (jìn shí) nghĩa là nhịn ăn; kiêng ăn.

Cách viết 禁食 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 禁, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.