XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书斋 đọc là shū zhāi, nghĩa là phòng làm việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

书斋

[shū zhāi] [书 斋]

phòng làm việc

是啊,走出书斋接触实际仪式,能帮我们重新建构出真实的语境与语义。

shì a, zǒu chū shū zhāi jiē chù shí jì yí shì, néng bāng wǒ men chóng xīn jiàn gòu chū zhēn shí de yǔ jìng yǔ yǔ yì.

Đúng vậy, bước ra khỏi phòng sách tiếp cận nghi lễ thực tế có thể giúp chúng ta tái hiện lại ngữ cảnh và ngữ nghĩa chân thực.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

Hỏi đáp về từ 书斋

书斋 nghĩa là gì?

书斋 (shū zhāi) nghĩa là phòng làm việc.

Cách viết 书斋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 斋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.