XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开斋 đọc là kāi zhāi, nghĩa là ngừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 开斋

开斋 nghĩa là gì?

开斋 (kāi zhāi) nghĩa là ngừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn.

Cách viết 开斋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 斋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开斋?

Thường gặp: 开斋节 (kāi zhāi jié) – (Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan.