XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开斋节 đọc là kāi zhāi jié, nghĩa là (Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开斋节

[kāi zhāi jié] [开 斋 节]

(Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan

全世界的穆斯林都会庆祝开斋节。

quán shì jiè de mù sī lín dōu huì qìng zhù kāi zhāi jié.

Các tín đồ Hồi giáo trên khắp thế giới đều đón mừng lễ Eid al-Fitr.

Hỏi đáp về từ 开斋节

开斋节 nghĩa là gì?

开斋节 (kāi zhāi jié) nghĩa là (Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan.

Cách viết 开斋节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 斋, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.