XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斜坡 đọc là xié pō, nghĩa là dốc; nghiêng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斜坡

[xié pō] [斜 坡]

dốc; nghiêng

门口设了斜坡,便于残疾人进出。

mén kǒu shè le xié pō, biàn yú cán jí rén jìn chū.

Cửa có lối dốc, tiện cho người khuyết tật ra vào.

Hỏi đáp về từ 斜坡

斜坡 nghĩa là gì?

斜坡 (xié pō) nghĩa là dốc; nghiêng.

Cách viết 斜坡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斜, 坡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.