斜坡
[xié pō] [斜 坡]
dốc; nghiêng
门口设了斜坡,便于残疾人进出。
mén kǒu shè le xié pō, biàn yú cán jí rén jìn chū.Cửa có lối dốc, tiện cho người khuyết tật ra vào.
斜坡 đọc là xié pō, nghĩa là dốc; nghiêng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xié pō] [斜 坡]
dốc; nghiêng
门口设了斜坡,便于残疾人进出。
mén kǒu shè le xié pō, biàn yú cán jí rén jìn chū.Cửa có lối dốc, tiện cho người khuyết tật ra vào.
斜坡 (xié pō) nghĩa là dốc; nghiêng.
Viết lần lượt từng chữ 斜, 坡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.