斜塔 đọc là xié tǎ, nghĩa là tháp nghiêng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 斜塔
斜塔 nghĩa là gì?
斜塔 (xié tǎ) nghĩa là tháp nghiêng.
Cách viết 斜塔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 斜, 塔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 斜塔?
Thường gặp: 比萨斜塔 (bǐ sà xié tǎ) – Tháp nghiêng Pisa.