斯芬克斯
[sī fēn kè sī] [斯 芬 克 斯]
nhân sư (thần thoại) (từ mượn)
斯芬克斯 đọc là sī fēn kè sī, nghĩa là nhân sư (thần thoại) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sī fēn kè sī] [斯 芬 克 斯]
nhân sư (thần thoại) (từ mượn)
斯芬克斯 (sī fēn kè sī) nghĩa là nhân sư (thần thoại) (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 斯, 芬, 克, 斯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.