旱伞 đọc là hàn sǎn, nghĩa là (phương ngữ) dù che nắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 旱伞
旱伞 nghĩa là gì?
旱伞 (hàn sǎn) nghĩa là (phương ngữ) dù che nắng.
Cách viết 旱伞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 旱, 伞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.