XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晨昏 đọc là chén hūn, nghĩa là sáng và chạng vạng; ngày và đêm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 晨昏

晨昏 nghĩa là gì?

晨昏 (chén hūn) nghĩa là sáng và chạng vạng; ngày và đêm.

Cách viết 晨昏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晨, 昏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 晨昏?

Thường gặp: 晨昏定省 (chén hūn dìng xǐng) – thăm hỏi cha mẹ sáng tối.