XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

枝叶 đọc là zhī yè, nghĩa là cành và lá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

枝叶

[zhī yè] [枝 叶]

cành và lá

鸟儿在茂密的枝叶间欢快地歌唱。

niǎo r zài mào mì de zhī yè jiān huān kuài dì gē chàng.

Chim chóc hót vui vẻ giữa những tán lá rậm rạp.

院子里那棵老槐树依然枝叶茂盛。

yuàn zi lǐ nà kē lǎo huái shù yī rán zhī yè mào shèng.

Cây hòe già trong sân cành lá vẫn rất tươi tốt.

这片树林枝叶稠密,阳光很难照进来。

zhè piàn shù lín zhī yè chóu mì, yáng guāng hěn nán zhào jìn lái.

Khu rừng này cành lá dày đặc, ánh nắng khó chiếu vào.

Hỏi đáp về từ 枝叶

枝叶 nghĩa là gì?

枝叶 (zhī yè) nghĩa là cành và lá.

Cách viết 枝叶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 枝, 叶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.