XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

枝蔓 đọc là zhī màn, nghĩa là cành và tua cuốn; nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

枝蔓

[zhī màn] [枝 蔓]

cành và tua cuốn; nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề

Hỏi đáp về từ 枝蔓

枝蔓 nghĩa là gì?

枝蔓 (zhī màn) nghĩa là cành và tua cuốn; nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề.

Cách viết 枝蔓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 枝, 蔓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.