栖木 đọc là qī mù, nghĩa là chỗ đậu; chỗ nghỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 栖木
栖木 nghĩa là gì?
栖木 (qī mù) nghĩa là chỗ đậu; chỗ nghỉ.
Cách viết 栖木 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 栖, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.