桑拿
[sāng ná] [桑 拿]
phòng xông hơi (từ mượn)
利用蒸汽蒸洗身体的理疗方式或场所
下班后去洗个桑拿能有效缓解身体疲劳。
xià bān hòu qù xǐ gè sāng ná néng yǒu xiào huǎn jiě shēn tǐ pí láo.Đi xông hơi sau giờ làm có thể xoa dịu mệt mỏi thể chất một cách hiệu quả.
桑拿 đọc là sāng ná, nghĩa là phòng xông hơi (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sāng ná] [桑 拿]
phòng xông hơi (từ mượn)
利用蒸汽蒸洗身体的理疗方式或场所
下班后去洗个桑拿能有效缓解身体疲劳。
xià bān hòu qù xǐ gè sāng ná néng yǒu xiào huǎn jiě shēn tǐ pí láo.Đi xông hơi sau giờ làm có thể xoa dịu mệt mỏi thể chất một cách hiệu quả.
桑拿 (sāng ná) nghĩa là phòng xông hơi (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 桑, 拿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.