桓玄
[huán xuán] [桓 玄]
Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn
桓玄 đọc là huán xuán, nghĩa là Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huán xuán] [桓 玄]
Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn
桓玄 (huán xuán) nghĩa là Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn.
Viết lần lượt từng chữ 桓, 玄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.