XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 桓 đọc là huán, nghĩa là bồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi); to lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

桓

[huán]

bồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi); to lớn; cột trụ (cũ)

老师,我认为齐桓公倡导的“尊王攘夷”体现霸权体系的合法性诉求。

lǎo shī, wǒ rèn wéi qí huán gōng chàng dǎo de“ zūn wáng rǎng yí” tǐ xiàn bà quán tǐ xì de hé fǎ xìng sù qiú.

Thưa thầy, em cho rằng khẩu hiệu 'Tôn vương nhương di' do Tề Hoàn Công khởi xướng thể hiện yêu cầu về tính chính danh của hệ thống bá quyền.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

齐桓公是春秋时期著名的诸侯霸主之一。

qí huán gōng shì chūn qiū shí qī zhù míng de zhū hóu bà zhǔ zhī yī.

Tề Hoàn Công là một trong những chư hầu bá chủ nổi tiếng thời Xuân Thu.

Hỏi đáp về chữ 桓

桓 nghĩa là gì?

桓 (huán) nghĩa là bồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi); to lớn.

Cách viết chữ 桓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 桓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 桓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乌桓 (wū huán) – Người Wuhuan (bộ lạc du mục); 桓仁 (huán rén) – huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市 (běnxī shì), Liêu Ninh; 桓台 (huán tái) – huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博 (zī bó), Sơn Đông; 桓桓 (huán huán) – mạnh mẽ; 桓玄 (huán xuán) – Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn; 盘桓 (pán huán) – đi qua đi lại.