榛仁
[zhēn rén] [榛 仁]
nhân hạt phỉ; "thịt" hạt phỉ
榛仁 đọc là zhēn rén, nghĩa là nhân hạt phỉ; "thịt" hạt phỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēn rén] [榛 仁]
nhân hạt phỉ; "thịt" hạt phỉ
榛仁 (zhēn rén) nghĩa là nhân hạt phỉ; "thịt" hạt phỉ.
Viết lần lượt từng chữ 榛, 仁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 榛仁儿 (zhēn rén r) – biến thể er hoá của 榛仁 (zhēn rén).