沪深港
[hù shēn gǎng] [沪 深 港]
viết tắt của Thượng Hải 上海 (shàng hǎi), Thâm Quyến 深圳 (shēn zhèn) và Hồng Kông 香港 (xiāng gǎng)
沪深港 đọc là hù shēn gǎng, nghĩa là viết tắt của Thượng Hải 上海 (shàng hǎi), Thâm Quyến 深圳 (shēn zhèn) và Hồng Kông 香港 (xiāng gǎng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hù shēn gǎng] [沪 深 港]
viết tắt của Thượng Hải 上海 (shàng hǎi), Thâm Quyến 深圳 (shēn zhèn) và Hồng Kông 香港 (xiāng gǎng)
沪深港 (hù shēn gǎng) nghĩa là viết tắt của Thượng Hải 上海 (shàng hǎi), Thâm Quyến 深圳 (shēn zhèn) và Hồng Kông 香港 (xiāng gǎng).
Viết lần lượt từng chữ 沪, 深, 港 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.