XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沪 đọc là hù, nghĩa là tên gọi tắt của Thượng Hải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 沪

沪 nghĩa là gì?

沪 (hù) nghĩa là tên gọi tắt của Thượng Hải.

Cách viết chữ 沪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 沪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 京沪 (jīng hù) – Bắc Kinh và Thượng Hải; 沪上 (hù shàng) – tên gọi khác của Thượng Hải 上海 (shàng hǎi); 沪剧 (hù jù) – hí kịch Thượng Hải; 沪宁 (hù níng) – Thượng Hải và Nam Kinh; 沪江 (hù jiāng) – tên gọi khác của Thượng Hải 上海 (shàng hǎi); 沪语 (hù yǔ) – tiếng Thượng Hải.