XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洋葱 đọc là yáng cōng, nghĩa là hành tây (Allium cepa); hành củ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洋葱

[yáng cōng] [洋 葱]

hành tây (Allium cepa); hành củ

切洋葱的时候眼睛很辣。

qiè yáng cōng de shí hòu yǎn jīng hěn là.

Khi thái hành tây mắt rất cay rát.

切洋葱的时候,眼睛很容易感到刺激而流泪。

qiè yáng cōng de shí hòu, yǎn jīng hěn róng yì gǎn dào cì jī ér liú lèi.

Khi thái hành tây, mắt rất dễ bị kích thích mà rơi nước mắt.

Hỏi đáp về từ 洋葱

洋葱 nghĩa là gì?

洋葱 (yáng cōng) nghĩa là hành tây (Allium cepa); hành củ.

Cách viết 洋葱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洋, 葱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 洋葱?

Thường gặp: 洋葱圈 (yáng cōng quān) – vòng hành tây.