XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洒脱 đọc là sǎ tuō, nghĩa là tự do và thoải mái; tự nhiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洒脱

[sǎ tuō] [洒 脱]

tự do và thoải mái; tự nhiên; không gò bó

他为人洒脱,生活过得十分潇洒。

tā wèi rén sǎ tuō, shēng huó guò de shí fēn xiāo sǎ.

Anh ấy là người phóng khoáng, cuộc sống trải qua rất tự do tự tại.

他才华横溢、性格洒脱,是公认的风流才子。

tā cái huá héng yì, xìng gé sǎ tuō, shì gōng rèn de fēng liú cái zǐ.

Anh ấy tài năng xuất chúng, tính cách phóng khoáng, được mọi người công nhận là tài tử phong lưu.

Hỏi đáp về từ 洒脱

洒脱 nghĩa là gì?

洒脱 (sǎ tuō) nghĩa là tự do và thoải mái; tự nhiên.

Cách viết 洒脱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洒, 脱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.