XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浆膜 đọc là jiāng mó, nghĩa là màng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浆膜

[jiāng mó] [浆 膜]

màng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)

Hỏi đáp về từ 浆膜

浆膜 nghĩa là gì?

浆膜 (jiāng mó) nghĩa là màng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể).

Cách viết 浆膜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浆, 膜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.