XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浇筑 đọc là jiāo zhù, nghĩa là đổ (bê tông, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浇筑

[jiāo zhù] [浇 筑]

đổ (bê tông, v.v.)

新浇筑的混凝土需要定期养生。

xīn jiāo zhù de hùn níng tǔ xū yào dìng qī yǎng shēng.

Bê tông mới đổ cần được bảo dưỡng định kỳ.

工人们正在现场浇筑混凝土墙体。

gōng rén men zhèng zài xiàn chǎng jiāo zhù hùn níng tǔ qiáng tǐ.

Các công nhân đang đổ bê tông tường tại hiện trường.

这座大桥的主体结构由钢筋混凝土浇筑而成。

zhè zuò dà qiáo de zhǔ tǐ jié gòu yóu gāng jīn hùn níng tǔ jiāo zhù ér chéng.

Kết cấu thân chính của cây cầu này được đúc bằng bê tông cốt thép.

Hỏi đáp về từ 浇筑

浇筑 nghĩa là gì?

浇筑 (jiāo zhù) nghĩa là đổ (bê tông, v.v.).

Cách viết 浇筑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浇, 筑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.