XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淅沥 đọc là xī lì, nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng mưa rơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淅沥

[xī lì] [淅 沥]

(từ tượng thanh) tiếng mưa rơi

听着窗外淅沥的雨声,他的眼神变得十分忧郁。

tīng zhe chuāng wài xī lì de yǔ shēng, tā de yǎn shén biàn de shí fēn yōu yù.

Nghe tiếng mưa rơi rả rích ngoài cửa sổ, ánh mắt anh ấy trở nên vô cùng u sầu.

清晨从睡梦中醒来时,窗外正下着淅淅沥沥的春雨。

qīng chén cóng shuì mèng zhōng xǐng lái shí, chuāng wài zhèng xià zhe xī xī lì lì de chūn yǔ.

Sáng sớm khi thức dậy từ giấc ngủ, ngoài cửa sổ đang rơi những hạt mưa xuân rả rích.

Hỏi đáp về từ 淅沥

淅沥 nghĩa là gì?

淅沥 (xī lì) nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng mưa rơi.

Cách viết 淅沥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淅, 沥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.