港澳 đọc là gǎng ào, nghĩa là Hong Kong 香港 (xiāng gǎng) và Macao 澳门 (ào mén). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 港澳
港澳 nghĩa là gì?
港澳 (gǎng ào) nghĩa là Hong Kong 香港 (xiāng gǎng) và Macao 澳门 (ào mén).
Cách viết 港澳 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 港, 澳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 港澳?
Thường gặp: 港澳办 (gǎng ào bàn) – Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Macao của Quốc vụ viện (viết tắt của 国务…; 港澳台 (gǎng ào tái) – Hong Kong 香港, Macao 澳门 và Đài Loan 台湾 (tái wān); 省港澳 (shěng gǎng ào) – viết tắt của khu kinh tế tỉnh Quảng Đông (hoặc Quảng Châu), Hồng Kôn…; 港澳地区 (gǎng ào dì qū) – khu vực Hong Kong và Macao; 粤港澳大湾区 (yuè gǎng ào dà wān qū) – Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, ba….