澳
[ào]
vịnh sâu; eo biển; cảng
他们打算明年移民澳大利亚。
tā men dǎ suàn míng nián yí mín ào dà lì yà.Họ định năm sau sẽ di cư sang Úc.
悉尼是澳大利亚新南威尔士州的首府。
xī ní shì ào dà lì yà xīn nán wēi ěr shì zhōu de shǒu fǔ.Sydney là thủ phủ của bang New South Wales, Úc.
Chữ 澳 đọc là ào, nghĩa là vịnh sâu; eo biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ào]
vịnh sâu; eo biển; cảng
他们打算明年移民澳大利亚。
tā men dǎ suàn míng nián yí mín ào dà lì yà.Họ định năm sau sẽ di cư sang Úc.
悉尼是澳大利亚新南威尔士州的首府。
xī ní shì ào dà lì yà xīn nán wēi ěr shì zhōu de shǒu fǔ.Sydney là thủ phủ của bang New South Wales, Úc.
澳 (ào) nghĩa là vịnh sâu; eo biển.
Viết lần lượt từng nét của chữ 澳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中澳 (zhōng ào) – Trung Quốc-Úc (quan hệ); 南澳 (nán ào) – Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (shàn tóu), Quảng Đông; 土澳 (tǔ ào) – Úc (thuật ngữ lóng phản ánh cách nhìn nhận Úc như một nơi hẻo lánh); 港澳 (gǎng ào) – Hong Kong 香港 (xiāng gǎng) và Macao 澳门 (ào mén); 澳元 (ào yuán) – đô la Úc; 澳宝 (ào bǎo) – opal (viết tắt của 澳洲宝石 (ào zhōu bǎo shí)).