南澳
[nán ào] [南 澳]
Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (shàn tóu), Quảng Đông; Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn), Đài Loan; viết tắt của Nam Úc Đại Lợi Á Châu 南澳大利亚州 (nán ào dà lì yà zhōu), Nam Úc
南澳 đọc là nán ào, nghĩa là Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (shàn tóu), Quảng Đông; Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn), Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nán ào] [南 澳]
Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (shàn tóu), Quảng Đông; Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn), Đài Loan; viết tắt của Nam Úc Đại Lợi Á Châu 南澳大利亚州 (nán ào dà lì yà zhōu), Nam Úc
南澳 (nán ào) nghĩa là Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (shàn tóu), Quảng Đông; Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn), Đài Loan.
Viết lần lượt từng chữ 南, 澳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 南澳乡 (nán ào xiāng) – Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn), Đài Loan; 南澳县 (nán ào xiàn) – Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (shàn tóu), Quảng Đông; 南澳岛 (nán ào dǎo) – Đảo Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (shàn tóu), Quảng Đông; 南澳大利亚州 (nán ào dà lì yà zhōu) – Nam Úc, tiểu bang của Úc.