XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

澳洲 đọc là ào zhōu, nghĩa là Úc (viết tắt của 澳大利亚洲 (àodàlìyà zhōu)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 澳洲

澳洲 nghĩa là gì?

澳洲 (ào zhōu) nghĩa là Úc (viết tắt của 澳大利亚洲 (àodàlìyà zhōu)).

Cách viết 澳洲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 澳, 洲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 澳洲?

Thường gặp: 澳洲坚果 (ào zhōu jiān guǒ) – hạt mắc ca; 澳洲野犬 (ào zhōu yě quǎn) – chó Dingo (Canis dingo); 澳洲鳗鲡 (ào zhōu mán lí) – lươn vây ngắn (Anguilla australis); 澳洲小鹦鹉 (ào zhōu xiǎo yīng wǔ) – vẹt lorikeet.