灌铅
[guàn qiān] [灌 铅]
đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)
灌铅 đọc là guàn qiān, nghĩa là đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guàn qiān] [灌 铅]
đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)
灌铅 (guàn qiān) nghĩa là đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp.
Viết lần lượt từng chữ 灌, 铅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.