炼钢厂
[liàn gāng chǎng] [炼 钢 厂]
nhà máy thép
炼钢厂每天都会产生大量需要妥善处理的废渣。
liàn gāng chǎng měi tiān dōu huì chǎn shēng dà liàng xū yào tuǒ shàn chǔ lǐ de fèi zhā.Nhà máy luyện thép mỗi ngày đều thải ra lượng lớn xỉ thải cần xử lý thỏa đáng.
炼钢厂 đọc là liàn gāng chǎng, nghĩa là nhà máy thép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liàn gāng chǎng] [炼 钢 厂]
nhà máy thép
炼钢厂每天都会产生大量需要妥善处理的废渣。
liàn gāng chǎng měi tiān dōu huì chǎn shēng dà liàng xū yào tuǒ shàn chǔ lǐ de fèi zhā.Nhà máy luyện thép mỗi ngày đều thải ra lượng lớn xỉ thải cần xử lý thỏa đáng.
炼钢厂 (liàn gāng chǎng) nghĩa là nhà máy thép.
Viết lần lượt từng chữ 炼, 钢, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.