烛泪
[zhú lèi] [烛 泪]
giọt sáp chảy xuống từ cây nến
红烛燃尽,流下了很多烛泪。
hóng zhú rán jìn, liú xià le hěn duō zhú lèi.Cây nến đỏ cháy hết, đọng lại rất nhiều giọt sáp.
烛泪 đọc là zhú lèi, nghĩa là giọt sáp chảy xuống từ cây nến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhú lèi] [烛 泪]
giọt sáp chảy xuống từ cây nến
红烛燃尽,流下了很多烛泪。
hóng zhú rán jìn, liú xià le hěn duō zhú lèi.Cây nến đỏ cháy hết, đọng lại rất nhiều giọt sáp.
烛泪 (zhú lèi) nghĩa là giọt sáp chảy xuống từ cây nến.
Viết lần lượt từng chữ 烛, 泪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.